Giới thiệu chung về VIAMC

Kỳ thi Tài năng Hóa học Trẻ Thế giới – WYCTO (World Youth Chemistry Talent Olympiad) là kỳ thi Hóa học Ứng dụng Quốc tế đầu tiên được khởi xướng và tổ chức bởi Việt Nam, dành cho học sinh từ lớp 6 đến lớp 12.

Được tổ chức bởi Viện Nghiên cứu ứng dụng STEM và Đào tạo nhân lực IASTEM, WYCTO hướng tới việc phát triển tư duy khái niệm, năng lực suy luận định lượng và khả năng vận dụng kiến thức hóa học trong các lĩnh vực liên ngành, đặc biệt là khoa học y sinh và các lĩnh vực STEM hiện đại.

Đặc biệt, Khoa Hóa học – Đại học khoa học tự nhiên, Đại Học Quốc Gia Hà Nội chính thức là đơn vị bảo trợ chuyên môn đồng hành xuyên suốt cùng kỳ thi, đảm bảo chất lượng học thuật và tính quốc tế của WYCTO.

Tầm nhìn và sứ mệnh

Tầm nhìn: “Trở thành một trong những kỳ thi Hóa học quốc tế uy tín hàng đầu, góp phần phát hiện và nuôi dưỡng các tài năng trẻ, thúc đẩy tư duy khoa học và khả năng ứng dụng Hóa học trong giải quyết các vấn đề thực tiễn trên quy mô toàn cầu.”

Sứ mệnh: “Trang bị cho học sinh tư duy khái niệm, năng lực suy luận định lượng và khả năng vận dụng kiến thức Hóa học trong các lĩnh vực liên ngành, qua đó phát triển năng lực giải quyết vấn đề.”

Mục tiêu của kỳ thi

01

Phát hiện và bồi dưỡng

Hệ thống chấm điểm minh bạch, khoa học, phản ánh chính xác năng lực và tư duy của mỗi thí sinh.

02

Nâng cao năng lực

Nâng cao năng lực vận dụng kiến thức Hóa học vào giải quyết vấn đề.

03

Khuyến khích nhận thức

Khuyến khích nhận thức về vai trò của Hóa học trong khoa học y sinh.

04

Tăng cường giao lưu

Tăng cường giao lưu học thuật và hợp tác quốc tế giữa học sinh.

05

Ghi nhận thành tích

Ghi nhận thành tích của học sinh làm cơ sở cho các công tác tuyển sinh, cấp học bổng học tập.

Ngôn ngữ

Vòng quốc gia

Song ngữ Anh – Việt

Vòng quốc tế

Tiếng Anh

Thời gian làm bài và cấu trúc đề thi

Cấp độ Vòng Quốc gia Vòng Quốc tế
Trắc nghiệm Điền khuyết Thời gian Trắc nghiệm Điền khuyết Thời gian
Junior 20 5 75 20 10 90
Intermediate 20 5 90 20 10 120
Senior 20 5 90 20 10 120

Cách tính điểm

Hệ thống chấm điểm minh bạch, khoa học, phản ánh chính xác năng lực và tư duy của mỗi thí sinh.

3 điểm
4 điểm
6 điểm
Câu 1 - 10
Câu 11 - 20
Câu 21 - 30
Tổng điểm cao nhất: - Vòng Quốc gia: 100 điểm - Vòng Quốc tế: 130 điểm

Khung chương trình

Nội dung thi được xây dựng bởi Khoa Hoá học - Đại học khoa học tự nhiên, Đại Học Quốc Gia Hà Nội, phát triển theo định hướng ứng dụng, kết nối kiến thức Hóa học với các lĩnh vực như Y sinh học, Công nghệ và STEM hiện đại.

JUNIOR (Lớp 6-7)

Chất quanh ta
❖ Nhận biết oxygen, không khí, nước và vai trò của chúng trong đời sống
❖ Hiểu tính chất và ứng dụng cơ bản của vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu thông dụng
❖ Nhận biết chất tinh khiết, hỗn hợp, dung môi và dung dịch
❖ Phân biệt hỗn hợp đồng nhất/không đồng nhất; dung dịch, huyền phù, nhũ tương
❖ Liên hệ sử dụng vật liệu và nhiên liệu an toàn, hiệu quả, bảo vệ môi trường
Dung dịch và tách chất
❖ Hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của chất trong nước
❖ Vận dụng các phương pháp lọc, cô cạn, chiết để tách chất khỏi hỗn hợp
Cấu tạo nguyên tử
❖ Khái niệm về nguyên tố hoá học, ký hiện nguyên tố hoá học
❖ Mô hình nguyên tử Rutherford
❖ Thành phần của nguyên tử
Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học
❖ Nguyên tắc xây dựng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học
❖ Chỉ ra các vị trí nhóm nguyên tố kim loại, phi kim và khí hiếm
Phân tử và liên kết hoá học
❖ Phân biệt phân tử, đơn chất và hợp chất
❖ Tính được khối lượng phân tử
❖ Hiểu được sự hình thành liên kết cộng hoá trị, liên kết ion
❖ Khái niệm về hoá trị và xây dựng công thức khi biết phần trăm nguyên tố và khối lượng phân tử

Dung dịch và tách chất
❖ Thực hiện các bài toán nồng độ dung dịch ở mức cơ bản
❖ Vận dụng kiến thức dung dịch trong các tình huống thực tiễn đơn giản
Chuyển hoá hoá học
❖ Phân biệt biến đổi vật lí và biến đổi hoá học; nhận biết dấu hiệu phản ứng
❖ Viết sơ đồ phản ứng chữ và phương trình hoá học đơn giản
❖ Hiểu phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt và định luật bảo toàn khối lượng
❖ Làm quen với mol, tỉ khối chất khí, hiệu suất phản ứng và tính toán theo phương trình
❖ Nhận biết các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và chất xúc tác
Hoá học vô cơ và hữu cơ cơ sở
❖ Nhận biết acid, base, oxide, muối; hiểu tính chất và mối liên hệ cơ bản giữa chúng
❖ Hiểu tính chất chung của kim loại, dãy hoạt động hoá học, hợp kim và tách kim loại
❖ Phân biệt một số đặc điểm cơ bản giữa phi kim và kim loại
❖ Làm quen với chất hữu cơ: alkane, alkene, ethanol, acetic acid, lipid, carbohydrate, protein, polymer
❖ Liên hệ ứng dụng và tác động môi trường của phân bón, nhiên liệu, vật liệu và polymer

TT

Chủ đề

Nội dung cấp độ Senior

 

Kiến thức cơ sở

 

1

Cấu tạo nguyên tử

❖  Nhận biết thành phần nguyên tử: proton, neutron, electron; hạt nhân và lớp vỏ electron; xác định được khối lượng các thành phần nguyên tử

❖  Sử dụng được số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, đồng vị, tính nguyên tử khối trung bình.

❖ Viết cấu hình electron 20 nguyên tố đầu, nêu lớp/phân lớp/AO cơ bản và dự đoán tính kim loại – phi kim.

❖  Dựa vào đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử dự đoán được tính chất hoá học cơ bản (kim loại hay phi kim) của nguyên tố tương ứng

 

2

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

❖  Mô tả ô nguyên tố, chu kì, nhóm và nguyên tắc sắp xếp nguyên tố theo cấu hình electron.

❖ Nhận xét quy luật biến đổi bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính kim loại và phi kim.

❖  Hiểu định luật tuần hoàn và liên hệ giữa vị trí nguyên tố với cấu tạo, tính chất và hợp chất của chúng.

❖ Giải thích được xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử trong một chu kì, trong một nhóm (nhóm A) (dựa theo lực hút tĩnh điện của hạt nhân với electron ngoài cùng và dựa theo số lớp electron tăng trong một nhóm theo chiều từ trên xuống dưới

3

Liên kết hoá học

❖  Vận dụng quy tắc octet để giải thích sự hình thành liên kết hoá học ở các nguyên tố nhóm A.

❖  Phân biệt liên kết ion, cộng hoá trị, cho nhận; viết công thức Lewis của các phân tử đơn giản

4

Năng lượng hoá học

❖  Trình bày được khái niệm phản ứng tỏa nhiệt, thu nhiệt; điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar và thường chọn nhiệt độ 250C hay 298K); enthalpy tạo hình nhiệt tạo thành ∆fH0298.

❖  Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị ∆fH0298.

❖  Tính được ∆fH0298  của một phản ứng dựa vào bảng số liệu năng lượng liên kết, nhiệt tạo thành cho sẵn

5

Tốc độ phản ứng hoá học

❖  Trình bày được khái niệm tốc độ phản ứng hoá học và cách tính tốc độ trung bình.

❖  Viết được biểu thức tốc độ phản ứng theo hằng số tốc độ phản ứng và nồng độ  và nêu được ý nghĩa hằng số tốc độ phản ứng. của phản ứng.

❖  Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng như: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác.

❖  Nêu được ý nghĩa của hệ số nhiệt độ Van’t Hoff (γ).

6

Phản ứng oxi hoá – khử

❖  Nêu được khái niệm và xác định được số oxi hoá của nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất; khái niệm về phản ứng oxi hoá – khử và ý nghĩa của phản ứng oxi hoá – khử.

❖  Mô tả được một số phản ứng oxi hoá – khử quan trọng gắn liền với cuộc sống.

❖  Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử bằng phương pháp thăng bằng electron

7

Cân bằng hoá học

❖  Trình bày được khái niệm phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng của một phản ứng thuận nghịch. 

❖ Vận dụng được nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Chattelier để giải thích ảnh hưởng của các yếu tố nhiệt độ, nồng độ, áp suất đến cân bằng hóa học.

❖  Viết được biểu thức hằng s ố cân bằng (KC) của một phản ứng thuận nghịch.

8

Pin điện và điện phân

❖  Mô tả được cặp oxi hoá – khử kim loại và nêu được giá trị thế điện cực chuẩn

❖ Sử dụng bảng giá trị thế điện cực chuẩn để dự đoán chiều hướng xảy ra phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử; Tính được sức điện động của pin điện hoá tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử.

❖ Nêu được cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của pin Galvani, ưu nhược điểm chính một số loại pin khác như acquy (accu), pin nhiên liệu; pin mặt trời…

❖ Trình bày được nguyên tắc (thứ tự) điện phân dung dịch, điện phân nóng chảy và ứng dụng của một số hiện tượng điện phân trong thực tiễn (mạ điện, tinh chế kim loại).

❖ Trình bày được giai đoạn điện phân aluminum oxide trong sản xuất nhôm (aluminum), tinh luyện đồng (copper) bằng phương pháp điện phân, mạ điện.

 

Hoá học vô cơ

 

9

Nguyên tố nhóm VIIA

❖  Nêu trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí và tính oxi hoá đặc trưng của các halogen

❖So sánh xu hướng biến đổi tính oxi hoá, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và phản ứng của halogen.

❖  Hiểu hydrogen halide, acid halogenhydric, phản ứng của ion halide và cách nhận biết các halide

10

Nitrogen và Sulfur

❖  Hiểu tính chất của N2, NH3, muối ammonium và quá trình tổng hợp ammonia trong công nghiệp.

Nhận biết một số oxide của nitrogen, HNO3, nguyên nhân mưa acid và hiện tượng phú dưỡng hoá

11

Đại cương về kim loại và hợp kim

❖ Trình bày được đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại và tinh thể kim loại, liên kết kim loại. 

❖ Giải thích được một số tính chất vật lí chung của kim loại

và trình bày được tính chất hóa học của kim loại

❖ Nêu được khái quát trạng thái tự nhiên của kim loại và một số quặng, mỏ kim loại phổ biến; Trình bày và giải thích được phương pháp tách kim loại hoạt động mạnh như sodium, magnesium, nhôm (aluminum); Phương pháp tách kim loại hoạt động trung bình như kẽm (zinc), sắt (iron); Phương pháp tách kim loại kém hoạt động như đồng (copper).  

❖ Trình bày được khái niệm hợp kim, một số tính chất của hợp kim so với kim loại thành phần; thành phần, tính chất và ứng dụng một số hợp kim quan trọng của sắt và nhôm (gang, thép, dural,…).  Nêu được khái niệm ăn mòn kim loại từ sự biến đổi của một số kim loại, hợp kim trong tự nhiên. 

❖ Trình bày được các dạng ăn mòn kim loại và các phương pháp chống ăn mòn kim loại.  

12

Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA

❖ Nêu được trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA và IIA

❖ Nêu được xu hướng biến đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của kim loại nhóm IA, IIA

❖ Trình bày được tính khử mạnh của các kim loại nhóm IA và IIA.

❖ Phân biệt các ion Li+, Na+, K+ và các hợp chất của Ca2+, Sr2+, Ba2+ bằng màu ngọn lửa.

❖ Tìm hiểu và trình bày được ứng dụng của sodium chloride; quá trình điện phân dung dịch sodium chloride và các sản phẩm cơ bản của công nghiệp chlorine – kiềm.

❖ Trình bày được phản ứng của kim loại IIA với oxygen.

❖ Nêu được tương tác giữa muối carbonate với nước và với acid loãng; Viết được phương trình hoá học sự phân huỷ nhiệt của muối carbonate và muối nitrate.

❖ Sử dụng được bảng tính tan, độ tan của muối và hydroxide.

❖ Tìm hiểu và trình bày được ứng dụng của kim loại dạng nguyên chất, hợp kim; ứng dụng của đá vôi, vôi, nước vôi, thạch cao, khoáng vật apatite,… dựa trên một số tính chất hoá học và vật lí của chúng; vai trò một số hợp chất của calcium trong cơ thể con người.

❖ Nêu được khái niệm nước cứng, phân loại nước cứng, đề xuất được cơ sở các phương pháp làm mềm nước cứng.

13

Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất

❖ Nêu được đặc điểm cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất (từ Sc đến Cu).

❖ Trình bày được một số tính chất vật lí và một số dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất trong dung dịch (đổi màu, kết tủa, hoà tan…).

❖ Trình bày được sự hình thành phức chất aqua của ion kim loại chuyển tiếp và H2O trong dung dịch nước.

❖ Mô tả được phản ứng thay thế phối tử của phức chất bởi một số phối tử đơn giản trong dung dịch nước.

❖ Nêu được một số ứng dụng của phức chất.

 

Hoá học hữu cơ

 

14

Đại cương về Hoá học hữu cơ

❖  Hiểu khái niệm hợp chất hữu cơ, hoá học hữu cơ, nhóm chức và cách phân loại hợp chất hữu cơ

❖  Làm quen các phương pháp tách – tinh chế cơ bản như chưng cất, chiết, kết tinh, sắc kí cột

❖  Vận dụng công thức phân tử, công thức cấu tạo, thuyết cấu tạo hoá học, đồng đẳng và đồng phân

15

Hydrocarbon

❖  Nắm khái niệm, danh pháp, cấu tạo và tính chất cơ bản của alkane, alkene, alkyne và arene

❖  Hiểu các phản ứng đặc trưng: thế, cộng, trùng hợp, oxi hoá và phản ứng cháy của hydrocarbon

❖  Liên hệ ứng dụng, nguồn gốc tự nhiên và phương pháp điều chế một số hydrocarbon quan trọng

16

Dẫn xuất halogen – Alcohol – Phenol

❖  Phân biệt dẫn xuất halogen, alcohol và phenol theo cấu tạo, nhóm chức và danh pháp cơ bản

❖  Hiểu tính chất vật lí, tính chất hoá học đặc trưng và một số phản ứng minh hoạ tiêu biểu

❖  Liên hệ ứng dụng thực tiễn, tác hại môi trường và lưu ý an toàn khi sử dụng các hợp chất này

17

Hợp chất carbonyl (Aldehyde – Ketone) – Carboxylic acid

❖  Nhận biết aldehyde, ketone và carboxylic acid qua cấu tạo, danh pháp và nhóm chức đặc trưng

❖  Hiểu một số phản ứng hoá học cơ bản và phương pháp nhận biết các hợp chất carbonyl, carboxylic acid

❖  Liên hệ ứng dụng của các hợp chất này trong đời sống, công nghiệp và hoá sinh

18

Ester – Lipid

❖  Hiểu cấu tạo, danh pháp và phản ứng đặc trưng của ester; phản ứng thuỷ phân và xà phòng hoá

❖  Khái quát lipid, chất béo, dầu và mối liên hệ giữa cấu tạo với tính chất, ứng dụng

❖  Liên hệ vai trò của ester và lipid trong thực phẩm, mỹ phẩm và vật liệu

19

Carbohydrate

❖  Nhận biết glucose, fructose, saccharose, tinh bột và cellulose theo cấu tạo và phân loại cơ bản

❖  Hiểu các tính chất hoá học đặc trưng, phản ứng nhận biết và sự chuyển hoá của carbohydrate

❖  Liên hệ vai trò sinh học, giá trị dinh dưỡng và ứng dụng của carbohydrate trong đời sống

20

Hợp chất chứa nitrogen

❖  Khái quát amine, amino acid, peptide và protein là các hợp chất hữu cơ chứa nitrogen quan trọng

❖  Hiểu đặc điểm cấu tạo, tính chất cơ bản và một số phản ứng đặc trưng của từng nhóm chất

❖  Liên hệ vai trò sinh học, ứng dụng thực tiễn và ý nghĩa đối với sức khoẻ con người

21

Polymer

❖  Hiểu khái niệm polymer, monomer, mắt xích và các cách phân loại polymer

❖  Phân biệt phản ứng trùng hợp và trùng ngưng; nhận biết một số polymer thiên nhiên và tổng hợp

❖  Liên hệ chất dẻo, tơ, cao su, composite, ứng dụng thực tiễn và vấn đề môi trường của vật liệu polymer

Mốc thời gian

Vòng Quốc gia

Ngày thi: 23/08/2026

*Các tỉnh có số lượng thí sinh đăng ký từ 50 học sinh trở lên

Vòng Quốc tế

Ngày thi: 22-25/10/2026

Cơ cấu giải thưởng

Vòng Quốc gia

  • Quán quân (mỗi cấp độ): Huy chương + Giấy chứng nhận.
  • Top 12% thí sinh có điểm số cao nhất: Huy chương Vàng + Giấy chứng nhận + Áo phông VIAMC.
  • Top 30% thí sinh có điểm cao tiếp theo (không bao gồm HCV): Huy chương Bạc + Giấy chứng nhận + Áo phông VIAMC.
  • Top 55% thí sinh tiếp theo (không bao gồm HCV và HCB): Huy chương Đồng + Giấy chứng nhận + Áo phông VIAMC.
  • Top 80% thí sinh tiếp theo (không bao gồm các thí sinh đã nhận huy chương): Giấy chứng nhận Khuyến khích (Merit) + Áo phông VIAMC.
  • Tất cả các thí sinh còn lại: Giấy chứng nhận Tham gia + Áo phông VIAMC.

Vòng quốc tế
- Cá nhân

  • Quán quân (mỗi cấp độ): Cúp + Huy chương Vàng + Giấy chứng nhận + Áo polo + Linh vật nhồi bông + Quà lưu niệm + Tiền mặt.
  • Á quân 1: Cúp + Huy chương Vàng + Giấy chứng nhận + Áo polo + Linh vật nhồi bông + Quà lưu niệm.
  • Á quân 2: Cúp + Huy chương Vàng + Giấy chứng nhận + Áo polo + Linh vật nhồi bông + Quà lưu niệm.
  • Top 15%: Huy chương Vàng + Giấy chứng nhận + Áo polo + Linh vật nhồi bông + Quà lưu niệm.
  • Top 35%: Huy chương Bạc + Giấy chứng nhận + Áo polo + Linh vật nhồi bông + Quà lưu niệm.
  • Top 65%: Huy chương Đồng + Giấy chứng nhận + Áo polo + Linh vật nhồi bông + Quà lưu niệm.
  • Các thí sinh còn lại: Giải Khuyến khích + Giấy chứng nhận + Áo polo + Linh vật nhồi bông + Quà lưu niệm

Vòng Quốc tế
- Đồng đội

  • Đội Vô địch Chung cuộc (Grand Champion Team): Kỷ niệm chương, Giấy chứng nhận và Quà lưu niệm.
  • Đội xuất sắc (Distinguished Team Award): Kỷ niệm chương, Giấy chứng nhận và Quà lưu niệm.
  • Đội danh dự (Honorable Team Award): Kỷ niệm chương, Giấy chứng nhận và Quà lưu niệm.
  • Chứng nhận tham gia (Participation): Giấy chứng nhận và Quà lưu niệm.

Tài liệu

Các khóa học

Lớp học trực tuyến (Online) qua ứng dụng Zoom:

  • Tổng số buổi học: 5 buổi học (4 buổi chuyên đề + 1 buổi thực hành đề)
  • Thời lượng: 90 phút/buổi học
  • Các lớp ôn tập: Từ lớp 1 đến lớp 12 (Các lớp tổ chức tối thiểu 8 học sinh, tối đa 20 học sinh)
  • Lớp ôn tập bắt đầu từ 18/6/2026 đến 20/08/2026

Tài liệu ôn tập:

  • 01 tài liệu ôn tập
  • Gồm các bài tập được sắp xếp theo chuyên đề.

Các nước thành viên

Đơn vị sở hữu bản quyền

Đơn vị tổ chức

Đơn vị bảo trợ chuyên môn

Một số hình ảnh đáng nhớ

Thông tin đăng ký

Lệ phí thi:

🇻🇳 Vòng Quốc gia: 500.000 VNĐ / Thí sinh

🌍 Vòng Quốc tế: Ban Tổ Chức sẽ thông báo sau khi có kết quả vòng quốc gia.

Cách thức đóng lệ phí

TRỰC TIẾP

📍 Cách 1. Nộp trực tiếp tại điểm thu phí: Số 11 M4 TT6 Khu đô thị Bắc Linh Đàm, Hoàng Mai, TP. Hà Nội.

HOẶC MÃ QR
THÔNG TIN CHUYỂN KHOẢN

🔸 Số tài khoản: 9983866868
🔹 Chủ tài khoản: EDUFLY. JSC
🔹 Ngân hàng: Ngân hàng VP Bank (Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng) 

Nội dung chuyển khoản:

– Đăng kí cá nhân: “WYCTO_Họ và tên học sinh_Ngày tháng năm sinh_Cấp độ thi_SĐT Phụ huynh”
(VD: WYCTO_Bui Minh An_05092010_MP_0988 888 888).

– Đăng kí theo Đoàn/ Trường: “WYCTO_Tên trưởng đoàn_SĐT_Trường_Số thí sinh đăng ký”
(VD: WYCTO_Bui Minh An_0988 888 888_THCS A_11).

📌 Vui lòng ghi rõ nội dung chuyển khoản để thuận tiện cho việc đối soát.

BAN TỔ CHỨC KỲ THI WYCTO

VIỆN NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG STEM VÀ ĐÀO TẠO NHÂN LỰC IASTEM phối hợp cùng với CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC EDUFLY

Trụ sở chính Công ty Edufly: Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Hà Nội.
Trụ sở chính Viện IASTEM: Số 6, Tổ 4, Bằng B- Phường Hoàng Liệt – Thành Phố Hà Nội – Việt Nam.

Liên hệ với chúng tôi

Trụ sở Công ty Edufly: Số 130B Hoàng Văn Thái – Thanh Xuân – Thành Phố Hà Nội. Liên hệ với chúng tôi qua
  • Hotline: 0799 121 313
  • Whatsap: 0868 158 723
  • Email: wycto.vn@gmail.com
  • Website: https://wycto.edu.vn
© 2026 WYCTO - A Global Chemistry Competition Initiative by Edufly. All rights reserved.